榮華
vinh hoa
Hán Việt: vinh hoa · Pinyin: róng huá
Tổng quan
vinh hoa và rực rỡ ẻ vang đẹp đẽ. Thơ Tản Đà: »Chồng chồng vơ vơ vinh hoa, Mà trong vinh hiển xót xa đã nhiều«. vinh hoa vinh hoa ☆Vẻ vang đẹp đẽ. Thơ Tản Đà: »Chồng chồng vơ vơ vinh hoa, Mà trong vinh hiển xót xa đã nhiều«. vinh hoa (雜語)富而榮也。無量壽經下曰:「愛欲榮華,不可常保。」☸ vinh hoa。草木開花,舊時比喻興盛或顯達。 榮華富貴。 vinh hoa phú quý. vinh hoa 榮華 dt. vinh hiển và phú quý. Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai…
Nghĩa
Việt
- Cihui vinh hoa vinh hoa ☆Vẻ vang đẹp đẽ. Thơ Tản Đà: »Chồng chồng vơ vơ vinh hoa, Mà trong vinh hiển xót xa đã nhiều«.
- Cihui vinh hoa và rực rỡ ẻ vang đẹp đẽ. Thơ Tản Đà: »Chồng chồng vơ vơ vinh hoa, Mà trong vinh hiển xót xa đã nhiều«. vinh hoa vinh hoa ☆Vẻ vang đẹp đẽ. Thơ Tản Đà: »Chồng chồng vơ vơ vinh hoa, Mà trong vinh hiển xót xa đã nhiều«. vinh hoa (雜語)富而榮也。無量壽經下曰:「愛欲榮華,不可常保。」☸ vinh hoa。草木開花,舊時…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木茂盛、開花。《荀子.王制》:「草木榮華滋碩之時,則斧斤不入山林。」《淮南子.原道》:「羽者嫗伏,毛者孕育,草木榮華,鳥獸卵胎。」 2.美好的容顏及年華。《文選.曹植.雜詩六首之四》:「南國有佳人,容華若桃李。」唐.李白〈古風〉詩五九首之三九:「榮華東流水,萬事皆波瀾。」 3.華美的辭藻。《莊子.齊物論》:「道隱於小成,言隱於榮華。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「若首唱榮華,而媵句憔悴,則遺勢鬱湮,餘風不暢。」 4.顯達富貴。《史記.卷四九.外戚世家》:「丈夫當時富貴,百惡滅除,光耀榮華。貧賤之時何足累之哉!」《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草木茂盛﹑开花; 指茂盛的花; 朝菌的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.草木茂盛﹑开花。 2.指茂盛的花。 3.朝菌的别名。
Eng
- CC-CEDICT glory and splendor
- Cihui glory and splendor