榮辱

róng rǔ vinh nhục

Hán Việt: vinh nhục · Pinyin: róng rǔ

Tổng quan

vinh dự và ô nhục | danh tiếng ẻ vang và xấu hổ. Chỉ sự thành bại sướng khổ ở đời. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Vinh nhục dầu ai cũng một lần«. vinh nhục vinh nhục ☆Vẻ vang và xấu hổ. Chỉ sự thành bại sướng khổ ở đời. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Vinh nhục dầu ai cũng một lần«. vinh quang và nhục nhã; vinh nhục。光榮和恥辱。

Cấu tạo: (vinh) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh nhục vinh nhục ☆Vẻ vang và xấu hổ. Chỉ sự thành bại sướng khổ ở đời. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Vinh nhục dầu ai cũng một lần«.
  • Cihui vinh dự và ô nhục | danh tiếng ẻ vang và xấu hổ. Chỉ sự thành bại sướng khổ ở đời. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Vinh nhục dầu ai cũng một lần«. vinh nhục vinh nhục ☆Vẻ vang và xấu hổ. Chỉ sự thành bại sướng khổ ở đời. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Vinh nhục dầu ai cũng một lần«. vinh quang và n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光榮與恥辱。《易經.繫辭上》:「樞機之發,榮辱之主也。」《三國演義》第六八回:「卿乃孤之功臣,孤當與卿共榮辱、同休戚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光荣与耻辱。指地位的高低﹑名誉的好坏; 犹褒贬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光荣与耻辱。指地位的高低﹑名誉的好坏。 2.犹褒贬。

Eng

  • CC-CEDICT honor and disgrace|reputation
  • Cihui honor and disgrace; reputation