榮辱觀

róng rǔ guānvinh nhục quan

Hán Việt: vinh nhục quan · Pinyin: róng rǔ guān

Tổng quan

quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc công bố từ năm 2006)

Cấu tạo: 榮 (vinh) + 辱 (nhục) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 社會主義榮辱觀
  • Cihui 社会主义荣辱观
  • Cihui còn được biết là Tám điều vinh và Tám điều nhục 八榮八恥
  • Cihui 八荣八耻
  • Tần suất từ quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc công bố từ năm 2006) , viết tắt của 社會主義榮辱觀, 社会主义荣辱观 , còn được biết là Tám điều vinh và Tám điều nhục 八榮八恥, 八荣八耻[bā róng bā chǐ]

Eng

  • Cihui precepts regarding what is honorable and what is shameful (in particular, refers to the Socialist Concepts on Honors and Disgraces, PRC official moral principles promulgated from 2006); abbr. for 社會主義榮辱觀; 社会主义荣辱观; also known as the Eight Honors and Eight Shames 八榮八恥; 八荣八耻
  • Tần suất từ precepts regarding what is honorable and what is shameful (in particular, refers to the Socialist Concepts on Honors and Disgraces, PRC official moral principles promulgated from 2006)/abbr. for 社會主義榮辱觀, 社会主义荣辱观/also known as the Eight Honors and Eight Shames 八榮八恥, 八荣八耻[Ba1 Rong2 Ba1 Chi3]

Từ liên quan

Gần nghĩa

荣辱与共 · 榮辱 · 荣辱得失 · 荣辱升沉