榮顯

róng xiǎn vinh hiển

Hán Việt: vinh hiển · Pinyin: róng xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (vinh) + (hiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ vang rỡ ràng. Đoạn trường tân thanh: »Rễ bèo chân sóng lạc loài, Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu li«. vinh hiển vinh hiển ☆Vẻ vang rỡ ràng. Đoạn trường tân thanh: »Rễ bèo chân sóng lạc loài, Nghĩ mình vinh hiển thương người lưu li«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 榮華顯貴。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「榮顯未副,從而顛踣,下獲熏胥之辜,高受滅家之誅。」《抱朴子.外篇.審舉》:「姦偽榮顯,則英傑潛逝。」

Eng

  • Cihui 榮顯 óngxiǎn n. honor and high position