榴月

lưu nguyệt

Hán Việt: lưu nguyệt

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊曆五月。唐.韓愈〈題張十一旅舍三詠榴花〉詩之一:「五月榴花照眼明。」因五月石榴花開,故稱為「榴月」。如:「她倆都喜愛石榴花,故選擇榴月舉行婚禮。」

Eng

  • Cihui 榴月 iúyuè n. the fifth lunar month