榻本 tà běn · tháp bổn Hán Việt: tháp bổn · Pinyin: tà běn Tổng quan Cấu tạo: 榻 (tháp) + 本 (bổn)Pinyintà běnHán Việttháp bổnCấu tạo榻 + 本 · tháp + bổn nghĩa thành phần: tháp + bổn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 用纸墨从铸刻物上拓印出其文字或图画的墨本。Tân Hoa Tự Điển 1.用纸墨从铸刻物上拓印出其文字或图画的墨本。