榻榻米
tháp tháp mễ
Hán Việt: tháp tháp mễ · Pinyin: tà tà mǐ
Tổng quan
tatami (từ mượn từ tiếng Nhật)
日本传统的家居用品,指铺在室内地板上的草垫、草席等。
為日式房屋中鋪墊在地板上的厚草蓆。為日語たたみ的音譯。俗亦常用為估量房屋寬窄之詞。如:「這房間大約只有三個榻榻米大。」也譯作「塌塌米」、「他他米」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chiếu tatami
- Tần suất từ tatami (từ mượn từ tiếng Nhật)
- Biên soạn tatami M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為日式房屋中鋪墊在地板上的厚草蓆。為日語たたみ的音譯。俗亦常用為估量房屋寬窄之詞。如:「這房間大約只有三個榻榻米大。」也譯作「塌塌米」、「他他米」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日本传统的家居用品,指铺在室内地板上的草垫、草席等。
- Kaggle Zh-Vi tatami
Eng
- Cihui tatami (loanword from Japanese)
- Tần suất từ n. <Jp. loan> tatami M:¹zhāng
Đức
- Handedict Tatami