槅門
cách môn
Hán Việt: cách môn · Pinyin: gé mén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧式建筑中的一种比较讲究的门,上部做成窗格子,糊纸或装玻璃,对开或中间对开、两边单开。
Eng
- Cihui 槅門 émén n. latticed door; lattice M:¹dǔ/¹shàn
Hán Việt: cách môn · Pinyin: gé mén