槍兵
thương binh
Hán Việt: thương binh
Tổng quan
thợ mỏ dùng cuốc chim, người gác chỗ chắn thu thuế đường người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo
Nghĩa
Việt
- Cihui thợ mỏ dùng cuốc chim, người gác chỗ chắn thu thuế đường người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo
ja
- JMdict pikeman|spearman|lanceman