槍戰
thương chiến
Hán Việt: thương chiến · Pinyin: qiāng zhàn
Tổng quan
trận đấu súng | cuộc đấu súng
Nghĩa
Việt
- Cihui trận đấu súng | cuộc đấu súng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以槍械爭鬥。如:「聽說有幫派為爭地盤而發生槍戰,警方即刻前往制止圍捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相用枪射击交战:双方~了一个多小时;互相用枪射击的战斗:激烈的~。
Eng
- CC-CEDICT gun battle|firefight
- Cihui gun battle; firefight