槍手

qiāng shǒu thương thủ

Hán Việt: thương thủ · Pinyin: qiāng shǒu

Tổng quan

kẻ cầm súng | xạ thủ | người thi hộ người khác | người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình

Cấu tạo: (thương) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cầm súng | xạ thủ | người thi hộ người khác | người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時持槍的兵士。《宋史.卷一九一.兵志五》:「東路槍手,自至和初立為土丁之額。」 2.持槍射擊者。如:「他是著名的槍手,隨時有人請他表演射擊,均百發百中。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒名頂替,代人考試者。《文明小史》第二十四回:「家裡有十來萬家私,只是胸中沒得一點兒墨汁。……在各候補熟人中託找槍手。」也作「鎗手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代广南东路乡兵之称; 射击手; 科举应试时冒名代考的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代广南东路乡兵之称。 2.射击手。 3.科举应试时冒名代考的人。

Eng

  • CC-CEDICT gunman|sharpshooter|sb who takes an exam for sb else|sb who produces a piece of work for sb else to pass off as their own
  • Cihui gunman; sharpshooter; sb who takes an exam for sb else; sb who produces a piece of work for sb else to pass off as their own