槍把

thương bả

Hán Việt: thương bả

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (bả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍枝上可供手拿、握持的部分。如:「射擊時要緊握槍把,否則很難命中目標。」

Eng

  • Cihui 槍把 iāngbà n. stock; pistol grip