槍矛

thương mâu

Hán Việt: thương mâu

Tổng quan

giáo, thương, trường thương, tranh luận với ai, đâm bằng giáo, đâm bằng thương, (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)

Cấu tạo: (thương) + (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo, thương, trường thương, tranh luận với ai, đâm bằng giáo, đâm bằng thương, (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)