槍膛
thương thang
Hán Việt: thương thang · Pinyin: qiāng táng
Tổng quan
lòng súng
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng súng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 槍管中容納子彈的地方。如:「班長一聲令下,大伙立即把子彈裝入槍膛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枪管中装送子弹的部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.枪管中装送子弹的部分。
Eng
- CC-CEDICT bore of a gun
- Cihui bore of a gun