槍靶

thương bá

Hán Việt: thương bá

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (bá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射擊的標的物。如:「他練習射擊時,以人形紙板作為槍靶。」

Eng

  • Cihui 槍靶 iāngbǎ* n. target for shooting