槐花
hòe hoa
Hán Việt: hòe hoa · Pinyin: huái huā
Tổng quan
hoè hoa 槐花 ◎ AHV: hoài hoa. dt. hoa hoè. Lại có hoè hoa chen bóng lục, thức xuân một điểm não lòng nhau. (Hạ cảnh tuyệt cú 197.3)
1.槐树花。可以做黄色染料,亦可入药。 2.指举子应试之事。
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ AHV: hoài hoa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.槐树花。可以做黄色染料,亦可入药。 2.指举子应试之事。
Đức
- Handedict Blüten des japanischen Schnurbaums (S, Bot)