槓夫

gàng fūcống phu

Hán Việt: cống phu · Pinyin: gàng fū

Tổng quan

người khiêng đòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时称殡葬时抬运灵柩的工人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出葬時抬運棺木的人。如:「在門外看見槓夫,就知道出殯儀式快開始了。」也稱為「杠人」。

Cấu tạo: 槓 (cống) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêng quan tài
  • Tần suất từ phu khiêng quan tài (thời xưa); phu khiêng quan tài
  • Biên soạn pallbearer; professional coffin bearer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出葬時抬運棺木的人。如:「在門外看見槓夫,就知道出殯儀式快開始了。」也稱為「杠人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称殡葬时抬运灵柩的工人。

Eng

  • Cihui pole carrier; coffin-bearer
  • Tần suất từ n. pallbearer; professional coffin bearer

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人 · 夫餘 · 夫君 · 夫壻 · 夫婦 · 夫妻 · 夫婿 · 夫子