槓頭
cống đầu
Hán Việt: cống đầu · Pinyin: gàng tóu
Tổng quan
(cũ) người khiêng quan tài chính | (nghĩa bóng) người hay tranh cãi | một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) người khiêng quan tài chính | (nghĩa bóng) người hay tranh cãi | một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子|杠子
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻喜好爭辯、愛抬槓的人。如:「他是有名的槓頭,不管在什麼場合總能聽見他的聲音。」 2.槓夫的頭目。如:「要多少腳夫和花費,還是找槓頭來合計合計吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杠夫的头领。
Eng
- CC-CEDICT (old) chief coffin bearer|(fig.) argumentative person|a kind of bread made with a dough flattened using a rolling pin 槓子|杠子[gang4 zi5]
- Cihui (old) chief coffin bearer; (fig.) argumentative person; a kind of bread made with a dough flattened using a rolling pin 槓子|杠子