槓頭

gàng tóucống đầu

Hán Việt: cống đầu · Pinyin: gàng tóu

Tổng quan

(cũ) người khiêng quan tài chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

杠夫的头领。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻喜好爭辯、愛抬槓的人。如:「他是有名的槓頭,不管在什麼場合總能聽見他的聲音。」 2.槓夫的頭目。如:「要多少腳夫和花費,還是找槓頭來合計合計吧!」

Cấu tạo: 槓 (cống) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) người hay tranh cãi
  • Cihui một loại bánh mì được làm với bột cán mỏng bằng cây lăn bột 槓子
  • Cihui 杠子
  • Tần suất từ người đứng đầu phu khiêng; kẻ hay lý sự; người thích tranh cãi; người thích tranh luận
  • Biên soạn 1. domineering/quarrelsome person 2. head of coffin bearers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻喜好爭辯、愛抬槓的人。如:「他是有名的槓頭,不管在什麼場合總能聽見他的聲音。」 2.槓夫的頭目。如:「要多少腳夫和花費,還是找槓頭來合計合計吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杠夫的头领。

Eng

  • Cihui (old) chief coffin bearer; (fig.) argumentative person; a kind of bread made with a dough flattened using a rolling pin 槓子; 杠子
  • Tần suất từ n. 1. domineering/quarrelsome person 2. head of coffin bearers

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像