槽口

cáo kǒu tào khẩu

Hán Việt: tào khẩu · Pinyin: cáo kǒu

Tổng quan

(kỹ thuật) đường xoi, đường rãnh, bào đường xoi, bào đường rãnh, ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi

Cấu tạo: (tào) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) đường xoi, đường rãnh, bào đường xoi, bào đường rãnh, ráp (hai tấm ván) bằng đường xoi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指牲畜的胃口,食欲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指牲畜的胃口,食欲。