槽子

cáo zitào tử

Hán Việt: tào tử · Pinyin: cáo zi

Tổng quan

cái máng; lòng máng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指物体中凹下的部分。 2.一种中间下凹的器具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體凹陷下去的部分。《紅樓夢》第一七、一八回:「且滿牆滿壁,皆係隨依古董玩器之形摳成的槽子。」 2.四邊高起,中間凹陷的器具。如:「馬槽子」、「酒槽子」、「水槽子」。

Cấu tạo: 槽 (tào) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máng
  • VietPhrases lòng máng
  • Tần suất từ cái máng; lòng máng; lòng máng
  • Biên soạn 槽子 cáozi* n. trough M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體凹陷下去的部分。《紅樓夢》第一七、一八回:「且滿牆滿壁,皆係隨依古董玩器之形摳成的槽子。」 2.四邊高起,中間凹陷的器具。如:「馬槽子」、「酒槽子」、「水槽子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指物体中凹下的部分。 2.一种中间下凹的器具。

Eng

  • Cihui 槽子 cáozi* n. trough M:²dào
  • Tần suất từ 槽子 cáozi* n. trough M:²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

槽子糕 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀