槾桃

Tổng quan

mận đào 槾桃 dt. cây đào 桃 và cây mận (lí 李), trỏ chốn quan trường. (Mạn thuật 23.2)‖ (Thuật hứng 46.2)‖ Cảnh thanh dường ấy chăng về nghỉ, lẩn thẩn làm chi áng mận đào. (Mạn thuật 35.8)‖ (Tự thán 83.5). x. tường đào ngõ mận, Địch Nhân Kiệt, đào lý.

Cấu tạo: + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mận đào 槾桃 dt. cây đào 桃 và cây mận (lí 李), trỏ chốn quan trường. (Mạn thuật 23.2)‖ (Thuật hứng 46.2)‖ Cảnh thanh dường ấy chăng về nghỉ, lẩn thẩn làm chi áng mận đào. (Mạn thuật 35.8)‖ (Tự thán 83.5). x. tường đào ngõ mận, Địch Nhân Kiệt, đào lý.