樂呵

lè hē nhạc a

Hán Việt: nhạc a · Pinyin: lè hē

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (a)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快樂、歡喜的樣子。如:「這次摸彩,他抽中了第一特獎,獨得全套家電,難怪他這幾天心裡挺樂呵。」