樂和

lè hé nhạc hòa

Hán Việt: nhạc hòa · Pinyin: lè hé

Tổng quan

vui sướng: thoải mái/dễ chịu

Cấu tạo: (nhạc) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui sướng: thoải mái/dễ chịu
  • Cihui 方 vui sướng; thoải mái; dễ chịu (thường dùng để chỉ cuộc sống vui vẻ hạnh phúc)。快樂(多指生活幸福)。 日子過得挺樂和。 những ngày tháng qua thật là vui vẻ. 人們辛苦了一年,春節的時候都願意樂和樂和。 mọi người vất vả suốt một năm trời, tết đến ai cũng muốn vui vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快樂幸福。如:「退休後,他和一群志同道合的朋友參加各種活動,生活過得挺樂和的。」