樂善

nhạc thiện

Hán Việt: nhạc thiện

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好行善事。《孟子.告子上》:「仁義忠信,樂善不倦,此天爵也。」《幼學瓊林.卷一.朝廷類》:「設鼓懸鐘,千古仰夏王之樂善;釋旄結襪,萬年欽西伯之尊賢。」

Eng

  • Cihui 樂善 èshàn s.v. charitable; benevolent