樂國

nhạc quốc

Hán Việt: nhạc quốc

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước vui sướng, tiếng nhà Phật chỉ cõi Niết-bàn, cũng gọi là Cực lạc thế giới. lạc quốc lạc quốc ☆Nước vui sướng, tiếng nhà Phật chỉ cõi Niết-bàn, cũng gọi là Cực lạc thế giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快樂的地方。《詩經.魏風.碩鼠》:「樂國樂國,爰得我直。」《文選.馬融.長笛賦》:「屈平適樂國,介推還受祿。」也作「樂郊」、「樂鄉」。

Eng

  • Cihui 樂國 èguó n. paradise