樂子
nhạc tử
Hán Việt: nhạc tử · Pinyin: lè zi
Tổng quan
niềm vui | sự thích thú | chuyện cười
Nghĩa
Việt
- Cihui niềm vui | sự thích thú | chuyện cười
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.快樂的事。如:「下雨天出不了門,下兩盤棋,也是個樂子。」也作「樂兒」。 2.惹人發笑的事。有幸災樂禍之意。如:「咱們騎驢看唱本,走著瞧,早晚會有你的樂子!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快乐的事:下雨天出不了门儿,下两盘棋,也是个~;惹人笑的事:小品演员一上台,就有~看了。
Eng
- CC-CEDICT fun|pleasure|laughing matter
- Cihui fun; pleasure; laughing matter