樂工
nhạc công
Hán Việt: nhạc công · Pinyin: yuè gōng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thợ sống về nghề đánh đàn thổi sáo.. nhạc công nhạc công ☆Người thợ sống về nghề đánh đàn thổi sáo..
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 演奏音樂的藝人。《晉書.卷二三.樂志下》:「太元中,破苻堅,又獲其樂工楊蜀等,閑習舊樂,於是四廂金石始備焉。」《儒林外史》第三七回:「金次福領著堂上的樂工,奏起樂來。」也稱為「樂師」。
Eng
- Cihui 樂工 yuègōng n. musician(s) M:ge/¹míng/²wèi