樂得

lè de nhạc đắc

Hán Việt: nhạc đắc · Pinyin: lè de

Tổng quan

mừng rỡ: vui vẻ/vui lòng

Cấu tạo: (nhạc) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mừng rỡ: vui vẻ/vui lòng
  • Cihui vui vẻ; vui lòng。某種情況或安排恰合自己心意,因而順其自然。 主席讓他等一會兒再發言,他也樂得先聽聽別人的意見。 chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順自然的機遇而取巧,有正好、正合心意之意。《官場現形記》第一五回:「周老爺也懂得這裡頭的機關,樂得在統領面上討好,便應允了。」

Eng

  • Cihui 樂得 èdé* v.p. be only too glad to