樂施
nhạc thi
Hán Việt: nhạc thi · Pinyin: lè shī
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui lạc thí (人名)長者名。舍衛國之長者須達,一譯樂施。好施與之義。與所云給孤獨同。見須達條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂於施捨助人。《孔子家語.卷一.王言解》:「上樂施則下益寬,上親賢則下擇友。」
Eng
- Cihui 樂施 èshī s.v. charitable; generous