樂易
nhạc dịch
Hán Việt: nhạc dịch · Pinyin: lè yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和樂平易、藹然可親。《荀子.榮辱》:「安利者常樂易,危害者常憂險。」《元史.卷一五八.列傳.竇默列傳》:「默為人樂易,平居未嘗評品人物,與人居,溫然儒也。」
Eng
- Cihui 樂易 lèyì s.v. pleasant; agreeable