樂果

lè guǒ nhạc quả

Hán Việt: nhạc quả · Pinyin: lè guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc quả (術語)涅槃之妙體,離一切之生滅,謂之樂,此妙樂為菩提所得,故曰果。觀經玄義分曰:「開示長劫之苦因,悟入永生之樂果。」☸

Eng

  • Cihui 樂果 èguǒ* n. <chem.> dimethoate