樂業

lè yè nhạc nghiệp

Hán Việt: nhạc nghiệp · Pinyin: lè yè

Tổng quan

huyện Leye ở Bách Sắc 百色, Quảng Tây

Cấu tạo: (nhạc) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Leye ở Bách Sắc 百色, Quảng Tây
  • Cihui lạc nghiệp lạc nghiệp ☆Vui với công việc làm ăn hàng ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂於所從事的工作。如:「安居樂業」。《三國演義》第一○三回:「欲為久駐之計,乃令蜀兵與魏民相雜種田:軍一分,民二分,並不侵犯,魏民皆安心樂業。」《紅樓夢》第四回:「寶釵日與黛玉迎春姊妹等一處,或看書下棋,或做針黹,倒也十分樂業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓愉快地从事本业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓愉快地从事本业。

Eng

  • CC-CEDICT see 樂業縣|乐业县[Le4 ye4 Xian4]
  • Cihui see 樂業縣|乐业县