樂禍
nhạc họa
Hán Việt: nhạc họa · Pinyin: lè huò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.莊公二十年》:「寡人聞之,哀樂失時,殃咎必至,今王子頹歌舞不倦,樂禍也。」以別人的不幸遭遇為樂。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「僄狡鋒協,好亂樂禍。」
Eng
- Cihui 樂禍 èhuò v.o. delight in other's disasters