樂籍

lè jí nhạc tịch

Hán Việt: nhạc tịch · Pinyin: lè jí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂部所轄官妓的名籍。後為妓女的通稱。唐.杜牧〈張好好詩.序〉:「好好年十三,始以善歌來樂籍中。」《喻世明言.卷一二.眾名姬春風弔柳七》:「當日就喚老鴇過來,將錢八十千付作身價,替月仙除了樂籍。」

Eng

  • Cihui 樂籍 yuèjí n. register of prostitutes