樂舞

yuè wǔ nhạc vũ

Hán Việt: nhạc vũ · Pinyin: yuè wǔ

Tổng quan

vũ nhạc: ca múa/ca vũ

Cấu tạo: (nhạc) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ nhạc: ca múa/ca vũ
  • Cihui vũ nhạc; ca múa; ca vũ。有音樂伴奏的舞蹈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配合音樂節拍的舞蹈,為中國傳統舞蹈的總稱。《周禮.春官.大司樂》:「以樂舞教國子,舞雲門、大卷、大咸……。」《史記.卷二八.封禪書》:「於是塞南越,禱祠太一、后土,始用樂舞。」也稱為「雅舞」、「舞樂」。

Eng

  • Cihui 樂舞 uèwǔ n. music and dance