樊然

fán ránphiền nhiên

Hán Việt: phiền nhiên · Pinyin: fán rán

Tổng quan

phiền nhiên: (văn) Rối rắm, hỗn tạp, lung tung: 樊然淆亂 Hỗn loạn lung tung

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纷乱貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紛亂的樣子。《莊子.齊物論》:「樊然殽亂,吾惡能知其辯。」

Cấu tạo: 樊 (phiền) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hỗn loạn
  • Biên soạn v.p. disorderly; confused; messy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紛亂的樣子。《莊子.齊物論》:「樊然殽亂,吾惡能知其辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纷乱貌。

Eng

  • Cihui 樊然 ánrán v.p. disorderly; confused; messy
  • Tần suất từ v.p. disorderly; confused; messy

Từ liên quan

Gần nghĩa

樊城 · 樊笼 · 樊篱 · 樊籬 · 樊难 · 然且 · 然则 · 然后