楼红

lâu hồng

Hán Việt: lâu hồng

Tổng quan

lầu hồng 樓紅 dt. dịch chữ hồng lâu (chốn ở của con gái quyền quý). Lầu hồng có khách cầm xuân ở, cầm ngọc tay ai dắng dỏi thêm. (Tích cảnh 200.3, 208.1).

Cấu tạo: (lâu) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lầu hồng 樓紅 dt. dịch chữ hồng lâu (chốn ở của con gái quyền quý). Lầu hồng có khách cầm xuân ở, cầm ngọc tay ai dắng dỏi thêm. (Tích cảnh 200.3, 208.1).