樓羅
lâu la
Hán Việt: lâu la · Pinyin: lóu luó
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui àn em của tướng cướp. »Nhân rày có đảng lâu la. Tự là Đỗ Dự hiệu là Phong Lai« (Lục Vân Tiên). lâu la lâu la ☆Đàn em của tướng cướp. »Nhân rày có đảng lâu la. Tự là Đỗ Dự hiệu là Phong Lai« (Lục Vân Tiên).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.精明幹練,善於辦事的人。《宋史.卷二八○.張思鈞傳》:「思鈞起行伍,征討稍有功。質狀小而精悍,太宗嘗稱其樓羅,自是人目為小樓羅焉。」也作「嘍囉」。 2.形容異族的語聲。《北史.卷二四.王昕傳》:「嘗有鮮卑聚語,崔昂戲問昕曰:『頗解此否?』昕曰:『樓羅,樓羅,實自難解。』」也作「嘍囉」。