樗散
xư tán
Hán Việt: xư tán
Tổng quan
Không dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời
樗木材質粗鬆。比喻平庸無用之人,或自謙才能低下。唐.杜牧〈鄭瓘協律〉詩:「廣文遺韻留樗散,雞犬圖書共一船。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vô dụng
- Tần suất từ Không dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời.; hông dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời
- Biên soạn 樗散 hūsǎn v. have talent without being recognized or employed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樗木材質粗鬆。比喻平庸無用之人,或自謙才能低下。唐.杜牧〈鄭瓘協律〉詩:「廣文遺韻留樗散,雞犬圖書共一船。」
Eng
- Cihui 樗散 hūsǎn v. have talent without being recognized or employed
- Tần suất từ 樗散 hūsǎn v. have talent without being recognized or employed