樗散

xư tán

Hán Việt: xư tán

Tổng quan

hông dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời. sư tán sư tán ☆Không dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời.

Cấu tạo: (xư) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời. sư tán sư tán ☆Không dùng vào việc gì được, vô dụng ở đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樗木材質粗鬆。比喻平庸無用之人,或自謙才能低下。唐.杜牧〈鄭瓘協律〉詩:「廣文遺韻留樗散,雞犬圖書共一船。」

Eng

  • Cihui 樗散 hūsǎn v. have talent without being recognized or employed