樗
xư
Hán Việt: xư · Pinyin: shū
Tổng quan
họ cây nhuộm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | xư |
| Quảng Đông | syu1 |
| Nhật Bản | OUCHI |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄔㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrio |
| Baxter-Sagart | hlrja |
| Hán ngữ Thượng cổ | hlrja |
| Phản thiết | 抽居切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây xư. Cây gỗ không dùng được việc gì, nên bây giờ tự nói nhún mình là {xư tài} [樗材] kẻ vô tài.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hu [Eng: Ailanthus glandulosa or A. altissima, a kind of tree useless as timber]
- Bảng Tra Chữ Nôm xư xư thụ (cây xuân hôi) [Eng: Ailanthus glandulosa or A. altissima, a kind of tree useless as timber]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。苦木科樗樹屬,落葉喬木。樹皮平滑而有淡白色條紋,幼枝有暗黃、赤褐色細毛,其葉揉碎時有臭味。奇數羽狀複葉,小葉十三至二十七枚,卵狀披針形,基部兩側各具一或二個粗鋸齒,齒背具腺體一枚。圓錐花序。翅果長橢圓形。可栽植供作行道樹。也稱為「臭椿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 樗〈名〉 臭椿 樗chū
Eng
- CC-CEDICT simaroubaceae
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】胡化切【正韻】胡挂切,𠀤音畫。【說文】木也。以其皮裹松脂。或从木蒦。 又【唐韻】作㯉。丑居切【集韻】【韻會】【正韻】抽居切,𠀤音攄。惡木也。【詩·豳風】采荼薪樗。【陸璣疏】樗,樹及皮皆似漆,靑色,葉臭。【莊子·逍遙遊】吾有大樹,人謂之樗。其大本擁腫,不中繩墨。其小枝卷曲,不中規矩。【唐本草】椿、樗二樹形相似,樗木疎,椿木實。【蘇頌·圖經】椿葉香,可啖。樗氣臭,北人呼爲山椿,江東人呼爲鬼目。【集韻】从虖从慮,義同。 又樗里,地名。【史記·索隱】甘茂居渭南隂鄕之樗里,號樗里子。 又【爾雅·釋蟲】莎雞謂之樗雞。 又【集韻】通都切,音瑹。惡木也。
Thuyết Văn
樗木也。 從木。雩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本樗與㯉二篆互譌。今正。毛詩音義、爾雅音義、五經文字可證也。假令許書與今互異。則陸氏、張氏當辨明之。如穜種之例矣。豳風、小雅毛傳皆曰。樗、惡木也。惟其惡木。故豳人衹以爲薪。小雅以儷惡菜。今之臭椿樹是也。所在有之。有一種葉香者可食。 各本作虖聲。今正。丑居切。五部。
【樗】 (xư) Nghĩa: xư (Cây xư. Cây gỗ không) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㯉 · 𣛲