樗材
xư tài
Hán Việt: xư tài
Tổng quan
Gỗ của cây Sư, mềm xốp mà hôi, không dùng vào việc gì được. Dùng làm lời khiêm nhường để nói về tài năng của mình
樗樹的木質粗鬆,沒有用處。比喻平庸沒有才能。多用為自謙之詞。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一七.姑妄聽之三》:「且云或香閨姣女,並已乘龍。或鄙棄樗材,不堪倚玉。」也作「樗朽之材」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vô dụng
- Biên soạn 樗材 chūcái n. 1. a good-for-nothing 2. <humb.> my limited ability
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樗樹的木質粗鬆,沒有用處。比喻平庸沒有才能。多用為自謙之詞。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一七.姑妄聽之三》:「且云或香閨姣女,並已乘龍。或鄙棄樗材,不堪倚玉。」也作「樗朽之材」。
Eng
- JMdict deadwood
- JMdict useless person
- Cihui 樗材 chūcái n. 1. a good-for-nothing 2. <humb.> my limited ability
ja
- JMdict 樗材(ちょざい)