標價
tiêu giá
Hán Việt: tiêu giá · Pinyin: biāo jià
Tổng quan
ghi giá | giá niêm yết
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi giá | giá niêm yết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.標示的價格。如:「這件衣服的標價還算合理。」 2.標明價格。如:「商品都要一一標價,才能徵信於顧客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 标出货物价格明码~ㄧ商品标了价摆上柜台。
Eng
- CC-CEDICT to mark the price|marked price
- Cihui to mark the price; marked price