標售

biāo shòu tiêu thụ

Hán Việt: tiêu thụ · Pinyin: biāo shòu

Tổng quan

bán đấu thầu

Cấu tạo: (tiêu) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đấu thầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標價出售。如:「海關正在標售一批沒入品,很多人去買。」也作「標賣」。

Eng

  • CC-CEDICT to sell by tender
  • Cihui to sell by tender