標字

tiêu tự

Hán Việt: tiêu tự

Tổng quan

khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm), (sân khấu) (như) cue

Cấu tạo: (tiêu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm), (sân khấu) (như) cue