標得

biāo dé tiêu đắc

Hán Việt: tiêu đắc · Pinyin: biāo dé

Tổng quan

thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu

Cấu tạo: (tiêu) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu

Eng

  • CC-CEDICT to win (sth) in a bid
  • Cihui to win (sth) in a bid