标手钱 tiêu thủ tiễn Hán Việt: tiêu thủ tiễn Tổng quan Cấu tạo: 标 (tiêu) + 手 (thủ) + 钱 (tiễn)Hán Việttiêu thủ tiễnCấu tạo标 + 手 + 钱 · tiêu + thủ + tiễn nghĩa thành phần: tiêu + thủ + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 最先出的賞錢。宋.釋曉瑩《羅湖野錄》卷四:「一日端與淨居瑤公游水磨,顯偕數衲先在,遂侍端右。瑤曰:『顯兄且莫妨穩便。』端曰:『從佗在此聽說話。』顯曰:『不曾帶得標手錢來便行。』」也稱為「標首」。