标牓
tiêu bảng
Hán Việt: tiêu bảng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫有文字的木牌。唐.柳宗元〈法華寺石門精舍三十韻〉:「蘿葛綿層甍,莓苔侵標牓。」 2.書寫或張貼告示。《北史.卷三八.裴佗傳》:「所居宅洿下,標牓賣之。」 3.表揚、稱讚。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「標牓風流,遠明管樂。」也作「標榜」。
Hán Việt: tiêu bảng