毀謗
hủy báng
Hán Việt: hủy báng · Pinyin: huǐ bàng
Tổng quan
phỉ báng | bôi nhọ | nói xấu | gièm pha ói xấu, chế nhạo người khác. huỷ báng huỷ báng ☆Nói xấu, chế nhạo người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui huỷ báng huỷ báng ☆Nói xấu, chế nhạo người khác.
- Cihui phỉ báng | bôi nhọ | nói xấu | gièm pha ói xấu, chế nhạo người khác. huỷ báng huỷ báng ☆Nói xấu, chế nhạo người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以誇大不實的言論對人進行詆毀、中傷。漢.王充《論衡.累害》:「身完全者謂之潔;被毀謗者謂之辱。」《後漢書.卷六一.左周黃列傳.黃瓊》:「而毀謗布流、應時折減者,豈非觀聽望深、聲名太盛乎?」也作「譭謗」、「謗毀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诽谤。
Eng
- CC-CEDICT slander|libel|to malign|to disparage
- Cihui slander; libel; to malign; to disparage