牓

bǎngbảngNôm bảng

Hán Việt: bảng · Pinyin: bǎng · Nôm: bảng

Tổng quan

Cái bảng

牓子 · 無頭牓 · 牓元 · 牓帖 · 牓挂 · 牓樣 · 牓眼 · 牓示

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎng
Hán Việtbảng
Âm Nômbảng
Quảng Đôngbong2
Nhật BảnHUDA
Hàn Quốc방
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpangx
Phản thiết北朗切
Thanh mẫu幫
Vận蕩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bảng. Yết thị

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bảng bảng dạng (mẫu) [Eng: formal, model]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.揭示牌。通「榜」。《宋書.卷五.文帝本紀》:「府州佐史並稱臣,請題牓諸門,一依宮省,上不許。」唐.杜甫〈宣政殿退朝晚出左掖〉詩:「天門日射黃金牓,春殿晴曛赤羽旗。」 2.張貼在公共場所的告示。《北齊書.卷四九.方伎傳.馬嗣明傳》:「從駕往晉陽,至遼陽山中,數處見牓,云有人家女病,若有能治差者,購錢十萬。」 3.參見「牓子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牓bǎng 1.牌匾; 匾额。 2.指题写匾额。 3.告示; 文书。 4.张挂的科举考试中第者名单。 5.张挂榜文或张贴告示﹑诗文等。 6.通"妨"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 榜[bang3]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái bảng đề danh 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 題牓。 Đề bảng. (Bảng đề tên) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 北朗切 Bắc lãng thiết [Tập vận 集韻] 補朗切,音榜。 Bộ lãng thiết, âm Bảng. 【Bộ】Phiến片

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】北朗切【集韻】補朗切,𠀤音榜。【玉篇】牌也。【廣韻】題牓。【杜甫詩】天門日射黃金牓。【集韻】本作榜。木片也。 又【集韻】鋪郞切,音滂。履𣝜模也。 考證:〔【集韻】舖郞切〕 謹照原文舖改鋪。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 榜