標舉
tiêu cử
Hán Việt: tiêu cử · Pinyin: biāo jǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui êu lên làm mẫu. tiêu cử tiêu cử ☆Nêu lên làm mẫu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揭示、列舉。《淮南子.要略》:「人間者,所以觀禍福之變,察利害之反,鑽脈得失之跡,標舉終始之壇也。」 2.高出、高超。《宋書.卷六七.列傳.謝靈運》:「靈運之興會標舉,延年之體裁明密,並方軌前秀,垂範後昆。」